P20/2311: Thép tấm chịu nhiệt: Thép Tấm Q345, A515, SS400, A36, SB410, S45C - Độ dày: (6 ~ 500) mm.

Thảo luận trong 'Vật Liệu Xây Dựng' bắt đầu bởi nobita1004, 14/11/17.

  1. nobita1004 Member

    Tham gia ngày:
    14/9/17
    Bài viết:
    48
    Đã được thích:
    0
    Thép Tấm Q345, A515, SS400, A36, SB410, S45C, thép tấm chịu nhiệt



    Thép tấm SS400, S50C, S15 C, S20C, S35C, S45C, SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.


    Các loại thép được nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan với các mác thép đạt tiêu chuẩn JIS, DIN…

    Các mác thép bao gồm:

    Thép phi Ø:

    S15 C, S20C, S35C, S45C, SCM415, SCM440, SNCM439, SUJ2, SKS3, SKD11, KD11V, KDA1(SKD61), SUS420J2(2083)

    Thép tấm plate:

    SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.

    Mác thép: SS400, S50C, S55C.
    Tiêu chuẩn: JIS G 3101
    Độ dày: (6 ~ 500) mm.
    Chiều rộng: 1500, 2000 mm.
    Chiều dài: 6000 mm, 12000mm
    +Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… CT3, SS400, Q235, Q345B Sm490

    + Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

    + Mác thép của Nhật : SS400, .....theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.


    + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A572 GrB, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM

    + Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

    + Quy cách chung của các loại tấm thép: - Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm, - Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp:

    - Ống thép đúc: Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60,Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø508, Ø 556, Ø 610….
    Phụ kiện co tê, bầu giảm: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65,DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500,DN600…..
    Thép hộp vuông, thép hình I, H, U ,V , thép tấm, thép đặc chủng, thép tròn đặc ( láp đặc)...... Phụ kiện( đúc, hàn): Co, tê, bầu giảm, giảm…..

    - Uy tín, chất lượng đảm bảo tiến độ theo yêu cầu khách hàng → Giao hàng toàn quốc

    - Mọi chi tiết xin liên hệ:


    Phòng kinh doanh:


    Ms Hiền: 0916 825 133

    Ms Huyền: 0916 431 099

    Ms Tuấn: 0901 202 057

    Zalo: 0916 825 133

    Skype: steel.vn

    Email: thepkimdaiphat@gmail.com

    Website:http://kimdaiphatsteel.com/

    --------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH THÉP KIM ĐẠI PHÁT

    Đ/C: Số1/C6, Khu Phố 3, Phường An Phú, TX Thuận An, Bình Dương

    MST: 3702352706
     

Chia sẻ trang này